dăn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dăn (Tính từ)

Từ dùng trong một số phương ngữ để chỉ trạng thái hoặc đặc điểm nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái cây này dăn nứt do thiếu nước."
  • 2."Da cô ấy dăn lại sau khi sống trong vùng khí hậu khô."

Lưu ý khi sử dụng "dăn"

Lưu ý về tính từ

"dăn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dăn"

dăn là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong một số phương ngữ để chỉ trạng thái hoặc đặc điểm nào đó. Ví dụ: "Cái cây này dăn nứt do thiếu nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này