dạn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dạn (Tính từ)

Có khả năng tiếp xúc với những hiện tượng nguy hiểm, đáng sợ hoặc chịu đựng các tác động tiêu cực mà không dễ bị ảnh hưởng, thường do đã quen thuộc.

Ví dụ (4)
  • 1."Chim dạn người."
  • 2."Dạn mưa nắng."
  • 3."Thằng bé rất dạn, dám đi đêm một mình."
  • 4."Cô ấy dạn dĩ khi đứng trước đám đông."

Lưu ý khi sử dụng "dạn"

Lưu ý về tính từ

"dạn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dạn"

dạn là tính từ trong tiếng Việt. Có khả năng tiếp xúc với những hiện tượng nguy hiểm, đáng sợ hoặc chịu đựng các tác động tiêu cực mà không dễ bị ảnh hưởng, thường do đã quen thuộc. Ví dụ: "Chim dạn người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này