dạm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dạm (Động từ)

Hành động ướm hỏi trước khi tiến hành lễ hỏi chính thức để cưới vợ.

Ví dụ (3)
  • 1."Dạm vợ cho con."
  • 2."Gia đình anh ấy đã đến dạm hỏi nhà tôi."
  • 3."Trước khi tổ chức lễ cưới, chúng tôi đã dạm hỏi để xin phép."

Lưu ý khi sử dụng "dạm"

Lưu ý về động từ

"dạm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dạm"

dạm là động từ trong tiếng Việt. Hành động ướm hỏi trước khi tiến hành lễ hỏi chính thức để cưới vợ. Ví dụ: "Dạm vợ cho con."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này