dần

Danh từĐộng từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dần (Danh từ)

(Thường viết hoa) kí hiệu thứ ba trong địa chi, tượng trưng bởi con hổ; đứng sau Sửu và trước Mão, sử dụng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu Á, bao gồm Việt Nam.

2
Động từ

Nghĩa 2: dần (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ hành động đánh một cách đau đớn.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị dần cho một trận."
  • 2."Tôi đã thấy bạn bị dần mấy lần rồi."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: dần (Phụ từ)

Từ dùng để chỉ sự diễn ra một cách từ từ, từng chút một của quá trình hay sự kiện.

Ví dụ (4)
  • 1."Mưa tạnh dần."
  • 2."Trời tối dần."
  • 3."Nhích dần từng bước."
  • 4."Cảm xúc của tôi cũng lắng xuống dần."

Lưu ý khi sử dụng "dần"

Lưu ý về động từ

"dần" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dần" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dần"

dần là danh từ, động từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Thường viết hoa) kí hiệu thứ ba trong địa chi, tượng trưng bởi con hổ; đứng sau Sửu và trước Mão, sử dụng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu Á, bao gồm Việt Nam.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này