dầu

Danh từTính từKết từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dầu (Danh từ)

Cây gỗ lớn trong rừng, đem lại loại gỗ có chất dầu, thường được sử dụng để pha sơn hoặc làm thuyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây dầu mọc ven sông rất cao lớn."
  • 2."Gỗ dầu rất bền và có khả năng chống mối mọt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dầu (Danh từ)

Chất lỏng nhờn, không hòa tan trong nước, nhẹ hơn nước, được chiết xuất từ thực vật, động vật hoặc khoáng vật, dùng để chế biến thực phẩm, điều trị bệnh, thắp sáng, hoặc vận hành máy móc.

Ví dụ (3)
  • 1."Tra dầu vào máy để nó hoạt động tốt hơn."
  • 2."Đèn bị cạn dầu, chỉ còn leo lét ánh sáng."
  • 3."Người ta thường dùng dầu thực vật để chiên thức ăn."
3
Tính từ

Nghĩa 3: dầu (Tính từ)

(Từ cũ, hoặc id)

4
Kết từ

Nghĩa 4: dầu (Kết từ)

(Từ cũ, hoặc kng)

Lưu ý khi sử dụng "dầu"

Lưu ý về tính từ

"dầu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"dầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dầu" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dầu"

dầu là danh từ, tính từ, kết từ trong tiếng Việt. Cây gỗ lớn trong rừng, đem lại loại gỗ có chất dầu, thường được sử dụng để pha sơn hoặc làm thuyền. Ví dụ: "Cây dầu mọc ven sông rất cao lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này