dần dà

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: dần dà (Phụ từ)

Từ chỉ sự diễn biến hoặc phát triển từ từ, từng bước một của một quá trình hoặc sự việc.

Ví dụ (4)
  • 1."Việc đó để dần dà sẽ tính."
  • 2."Trước còn lạ, dần dà rồi cũng quen."
  • 3."Hãy làm quen với công việc mới dần dà, đừng vội vã."
  • 4."Dần dà, mọi người sẽ hiểu rõ về dự án này hơn."

Câu hỏi thường gặp về "dần dà"

dần dà là phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự diễn biến hoặc phát triển từ từ, từng bước một của một quá trình hoặc sự việc. Ví dụ: "Việc đó để dần dà sẽ tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này