đảm nhiệm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đảm nhiệm (Động từ)

Nhận trách nhiệm thực hiện một công việc hoặc gánh vác một nhiệm vụ khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đảm nhiệm chức trưởng phòng."
  • 2."Cô ấy sẽ đảm nhiệm dự án này trong tháng tới."
  • 3."Anh ta đảm nhiệm vai trò lãnh đạo trong nhóm nghiên cứu."

Lưu ý khi sử dụng "đảm nhiệm"

Lưu ý về động từ

"đảm nhiệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đảm nhiệm"

đảm nhiệm là động từ trong tiếng Việt. Nhận trách nhiệm thực hiện một công việc hoặc gánh vác một nhiệm vụ khó khăn. Ví dụ: "Đảm nhiệm chức trưởng phòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này