đảm đang

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đảm đang (Động từ)

(Từ cũ) tương đương với đảm đương, thường dùng để chỉ những người phụ nữ có khả năng gánh vác trách nhiệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Đảm đương"
  • 2."Cô ấy đảm đang mọi việc trong gia đình."
  • 3."Bà mẹ luôn mau chóng đảm đương mọi công việc trong nhà."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đảm đang (Tính từ)

(Chỉ người phụ nữ) có năng lực và khéo léo trong công việc, đặc biệt là công việc gia đình.

Ví dụ (3)
  • 1."Người vợ đảm đang"
  • 2."Cô ấy là một người phụ nữ đảm đang, luôn chăm sóc cho tổ ấm."
  • 3."Gia đình rất tự hào khi có một người mẹ đảm đang."

Lưu ý khi sử dụng "đảm đang"

Lưu ý về động từ

"đảm đang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đảm đang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đảm đang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đảm đang"

đảm đang là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) tương đương với đảm đương, thường dùng để chỉ những người phụ nữ có khả năng gánh vác trách nhiệm. Ví dụ: "Đảm đương"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này