đậm nét

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đậm nét (Tính từ)

Được diễn tả bằng những nét rõ ràng, nổi bật và dễ nhận thấy.

Ví dụ (4)
  • 1."Khắc hoạ đậm nét nhân vật."
  • 2."Mang đậm nét văn hoá dân gian."
  • 3."Bức tranh thể hiện đậm nét cảm xúc của người vẽ."
  • 4."Âm nhạc ấy mang đậm nét truyền thống Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "đậm nét"

Lưu ý về tính từ

"đậm nét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đậm nét"

đậm nét là tính từ trong tiếng Việt. Được diễn tả bằng những nét rõ ràng, nổi bật và dễ nhận thấy. Ví dụ: "Khắc hoạ đậm nét nhân vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này