đậm
Định nghĩa
Nghĩa 1: đậm (Tính từ)
Chỉ mức độ thua hoặc thắng trong thi đấu hay trong một trò chơi có tính thắng thua rất cao.
- 1."Thua đậm."
- 2."Thắng đậm với tỉ số 7-2."
- 3."Đội bóng của chúng ta đã thua đậm trong trận chung kết."
- 4."Họ thắng đậm trước đối thủ truyền kiếp."
Lưu ý khi sử dụng "đậm"
Lưu ý về tính từ
"đậm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đậm"
đậm là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ mức độ thua hoặc thắng trong thi đấu hay trong một trò chơi có tính thắng thua rất cao. Ví dụ: "Thua đậm."
Từ liên quan
đẫn
Từ dùng để chỉ một trạng thái béo căng tròn.
đẫn đờ
Có trạng thái thẫn thờ, thiếu sự chú ý hoặc hứng thú, tương tự như đờ đẫn.
đẫy đà
Từ miêu tả một người có vóc dáng to béo, mập mạp.
đậm nét
Được diễn tả bằng những nét rõ ràng, nổi bật và dễ nhận thấy.
đậm đà
Dùng để miêu tả vóc dáng hoặc đặc tính nào đó dày dạn và đầy đủ.
đậm đặc
Có nồng độ cao hoặc sự tập trung lớn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.