đám ma

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đám ma (Danh từ)

(Khẩu ngữ) từ chỉ sự kiện tổ chức để tiễn đưa người đã khuất, tương tự như đám tang.

Ví dụ (2)
  • 1."Đám tang diễn ra vào chiều nay."
  • 2."Mọi người đều tới tham dự đám ma của ông ấy."

Lưu ý khi sử dụng "đám ma"

Lưu ý về danh từ

"đám ma" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đám ma"

đám ma là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ chỉ sự kiện tổ chức để tiễn đưa người đã khuất, tương tự như đám tang. Ví dụ: "Đám tang diễn ra vào chiều nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này