đâm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đâm (Động từ)

(Khẩu ngữ) diễn tả sự chuyển biến sang trạng thái khác, thường là tiêu cực hoặc xấu đi.

Ví dụ (5)
  • 1."Đâm cáu."
  • 2."Không biết gì lại đâm hay."
  • 3."Được chiều quá đâm hư."
  • 4."Nhờ nó đâm hỏng việc."
  • 5."Cái tính của anh ấy đâm ra khó chịu hơn trước."

Lưu ý khi sử dụng "đâm"

Lưu ý về động từ

"đâm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đâm"

đâm là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) diễn tả sự chuyển biến sang trạng thái khác, thường là tiêu cực hoặc xấu đi. Ví dụ: "Đâm cáu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này