đâm ba chày củ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đâm ba chày củ (Danh từ)

Món ăn truyền thống thường được chế biến từ củ đậu, có hình dạng giống như hình bánh tròn và được làm dập dẹt.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối nay, gia đình mình sẽ ăn đâm ba chày củ, rất ngon và lạ miệng."
  • 2."Mẹ mình thường chuẩn bị đâm ba chày củ vào những dịp lễ tết để đãi khách."
  • 3."Nếu bạn chưa thử đâm ba chày củ, hãy đến quán ăn của tôi, món này rất nổi tiếng đấy!"
2
Động từ

Nghĩa 2: đâm ba chày củ (Động từ)

Hành động chế biến hoặc làm món đâm ba chày củ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình sẽ đâm ba chày củ cho bạn xem cách làm nhé."
  • 2."Chỉ cần vài bước đơn giản là bạn đã có thể đâm ba chày củ tại nhà."
  • 3."Mỗi lần có khách, mình lại thích đâm ba chày củ để mọi người thưởng thức."

Lưu ý khi sử dụng "đâm ba chày củ"

Lưu ý về động từ

"đâm ba chày củ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đâm ba chày củ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đâm ba chày củ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đâm ba chày củ"

đâm ba chày củ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Món ăn truyền thống thường được chế biến từ củ đậu, có hình dạng giống như hình bánh tròn và được làm dập dẹt. Ví dụ: "Tối nay, gia đình mình sẽ ăn đâm ba chày củ, rất ngon và lạ miệng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này