đâm ba chẻ củ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đâm ba chẻ củ (Động từ)

Hành động chẻ củ thành ba phần.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ đâm ba chẻ củ gừng để nấu nước dùng thêm ngon."
  • 2."Chị ấy đâm ba chẻ củ hành trước khi xào rau."
  • 3."Bạn có biết cách đâm ba chẻ củ tỏi không?"

Lưu ý khi sử dụng "đâm ba chẻ củ"

Lưu ý về động từ

"đâm ba chẻ củ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đâm ba chẻ củ"

đâm ba chẻ củ là động từ trong tiếng Việt. Hành động chẻ củ thành ba phần. Ví dụ: "Tôi sẽ đâm ba chẻ củ gừng để nấu nước dùng thêm ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này