đại trà

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đại trà (Tính từ)

Từ dùng để chỉ tính chất rộng khắp, quy mô lớn.

Ví dụ (4)
  • 1."Thử nghiệm trước khi cho áp dụng đại trà."
  • 2."Triển khai đại trà."
  • 3."Chương trình sẽ được triển khai đại trà tới tất cả các trường học."
  • 4."Sản phẩm này đã được sản xuất và cung cấp đại trà ra thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "đại trà"

Lưu ý về tính từ

"đại trà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đại trà"

đại trà là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ tính chất rộng khắp, quy mô lớn. Ví dụ: "Thử nghiệm trước khi cho áp dụng đại trà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này