đại trà
Định nghĩa
Nghĩa 1: đại trà (Tính từ)
Từ dùng để chỉ tính chất rộng khắp, quy mô lớn.
- 1."Thử nghiệm trước khi cho áp dụng đại trà."
- 2."Triển khai đại trà."
- 3."Chương trình sẽ được triển khai đại trà tới tất cả các trường học."
- 4."Sản phẩm này đã được sản xuất và cung cấp đại trà ra thị trường."
Lưu ý khi sử dụng "đại trà"
Lưu ý về tính từ
"đại trà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đại trà"
đại trà là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ tính chất rộng khắp, quy mô lớn. Ví dụ: "Thử nghiệm trước khi cho áp dụng đại trà."
Từ liên quan
đại tiệc
Bữa tiệc quy mô lớn, thường được tổ chức để kỷ niệm hoặc mang tính chất trang trọng.
đại tiện
Hành động đi tiêu, từ ngữ được dùng một cách lịch sự.
đại triều
Thời kỳ, triều đại lớn trong lịch sử.
đại tràng
Phần của ruột già trong hệ tiêu hóa.
đại trào
Lễ phục truyền thống mặc trong các buổi lễ lớn và trang trọng.
đại trượng phu
Người đàn ông có khí phách, tính cách mạnh mẽ và hào hiệp. Được coi là bậc trượng phu trong xã hội.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.