đại thừa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đại thừa (Danh từ)

Phái Phật giáo phát triển rực rỡ vào thế kỷ I và II sau công nguyên, tự nhận mình có khả năng cứu độ tất cả chúng sinh, khác với phái được gọi là tiểu thừa.

Ví dụ (2)
  • 1."Đại thừa nhấn mạnh vào lòng từ bi và trí tuệ."
  • 2."Nhiều người theo đại thừa tin rằng mọi người đều có thể đạt được giác ngộ."

Lưu ý khi sử dụng "đại thừa"

Lưu ý về danh từ

"đại thừa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đại thừa"

đại thừa là danh từ trong tiếng Việt. Phái Phật giáo phát triển rực rỡ vào thế kỷ I và II sau công nguyên, tự nhận mình có khả năng cứu độ tất cả chúng sinh, khác với phái được gọi là tiểu thừa. Ví dụ: "Đại thừa nhấn mạnh vào lòng từ bi và trí tuệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này