đại thụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đại thụ (Danh từ)

Cây lớn có tuổi thọ cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây đại thụ"
  • 2."Khu rừng này có nhiều cây đại thụ, tạo ra bóng mát cho cả vùng."
  • 3."Ngôi nhà cổ được xây dựng dưới tán cây đại thụ đã tồn tại hàng trăm năm."

Lưu ý khi sử dụng "đại thụ"

Lưu ý về danh từ

"đại thụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đại thụ"

đại thụ là danh từ trong tiếng Việt. Cây lớn có tuổi thọ cao. Ví dụ: "Cây đại thụ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này