đại thể

Danh từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đại thể (Danh từ)

Các nét chính của sự việc hoặc sự vật (nói tổng quát).

Ví dụ (3)
  • 1."Đánh giá về đại thể."
  • 2."Giống nhau trên đại thể."
  • 3."Phân tích đại thể về tình hình kinh tế."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: đại thể (Phụ từ)

Nói chung trên những nét lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đại thể ý kiến của họ là giống nhau."
  • 2."Chuyện đại thể là như vậy."
  • 3."Đại thể là mọi người đều đồng thuận về vấn đề này."

Lưu ý khi sử dụng "đại thể"

Lưu ý về danh từ

"đại thể" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đại thể" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đại thể"

đại thể là danh từ, phụ từ trong tiếng Việt. Các nét chính của sự việc hoặc sự vật (nói tổng quát). Ví dụ: "Đánh giá về đại thể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này