đại nạn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đại nạn (Danh từ)

Nạn rất lớn gây ra những đau khổ và tổn thất nghiêm trọng.

Ví dụ (4)
  • 1."Đại nạn hàng giả."
  • 2."Trừ đại nạn."
  • 3."Đại nạn thiên tai đã để lại nhiều hậu quả nặng nề cho người dân."
  • 4."Cần có chính sách để ứng phó với đại nạn dịch bệnh."

Lưu ý khi sử dụng "đại nạn"

Lưu ý về danh từ

"đại nạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đại nạn"

đại nạn là danh từ trong tiếng Việt. Nạn rất lớn gây ra những đau khổ và tổn thất nghiêm trọng. Ví dụ: "Đại nạn hàng giả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này