đại náo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đại náo (Động từ)

(Cách nói cũ) gây ra sự náo động lớn, ồn ào trong một không gian nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôn Ngộ Không đại náo thiên cung"
  • 2."Công viên hôm nay đông người, trẻ em đại náo khắp nơi."
  • 3."Ngày lễ vừa qua, thành phố đại náo với các hoạt động sôi nổi."

Lưu ý khi sử dụng "đại náo"

Lưu ý về động từ

"đại náo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đại náo"

đại náo là động từ trong tiếng Việt. (Cách nói cũ) gây ra sự náo động lớn, ồn ào trong một không gian nào đó. Ví dụ: "Tôn Ngộ Không đại náo thiên cung"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này