đại khái
Định nghĩa
Nghĩa 1: đại khái (Tính từ)
Từ dùng để chỉ cách làm việc chỉ chú trọng vào những điều chung chung, thiếu sự tìm hiểu sâu vào các chi tiết cụ thể.
- 1."Làm đại khái thôi!"
- 2."Mình chỉ cần hiểu đại khái nội dung bài học này."
- 3."Cô giáo yêu cầu chúng ta tóm tắt đại khái bài văn đã học."
Lưu ý khi sử dụng "đại khái"
Lưu ý về tính từ
"đại khái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đại khái"
đại khái là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ cách làm việc chỉ chú trọng vào những điều chung chung, thiếu sự tìm hiểu sâu vào các chi tiết cụ thể. Ví dụ: "Làm đại khái thôi!"
Từ liên quan
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
đại hội đồng
Cuộc họp quan trọng nhất của tất cả các thành viên trong một tổ chức.
đại khoa
Người đạt danh hiệu đại khoa, thường là người có học thức cao trong khoa cử.
đại liên
Súng máy cỡ lớn được lắp đặt trên giá chuyên dụng, cho phép điều chỉnh nòng theo tầm và hướng nhằm bắn trong một góc độ rộng.
đại loại
Từ dùng để chỉ những điều tổng quát hoặc khái quát.
đại lãn
(Khẩu ngữ) rất lười biếng, thường được dùng để chỉ trích hoặc mắng ai đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.