dài hơi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dài hơi (Tính từ)

Cần nhiều công sức và thời gian để thực hiện một cách liên tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Một kế hoạch dài hơi."
  • 2."Dự án này đòi hỏi sự đầu tư dài hơi về nhân lực và tài chính."
  • 3."Chúng ta cần chuẩn bị cho một chiến lược dài hơi để phát triển bền vững."

Lưu ý khi sử dụng "dài hơi"

Lưu ý về tính từ

"dài hơi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dài hơi"

dài hơi là tính từ trong tiếng Việt. Cần nhiều công sức và thời gian để thực hiện một cách liên tục. Ví dụ: "Một kế hoạch dài hơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này