dài dằng dặc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dài dằng dặc (Tính từ)

Rất dài, khiến người ta cảm thấy như không thấy được điểm kết thúc.

Ví dụ (4)
  • 1."Người xếp hàng dài dằng dặc."
  • 2."Đêm dài dằng dặc."
  • 3."Con đường dài dằng dặc không có điểm dừng."
  • 4."Bản hợp đồng kéo dài dằng dặc suốt một năm trời."

Lưu ý khi sử dụng "dài dằng dặc"

Lưu ý về tính từ

"dài dằng dặc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dài dằng dặc"

dài dằng dặc là tính từ trong tiếng Việt. Rất dài, khiến người ta cảm thấy như không thấy được điểm kết thúc. Ví dụ: "Người xếp hàng dài dằng dặc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này