dài lưng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dài lưng (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ những người có sức khỏe nhưng lười biếng, không chịu làm việc.

Ví dụ (3)
  • 1.""Chồng một vợ một, cứ dài lưng ra mà ăn, bà cho rồi lại có ngày không có cả đến cái bát mẻ mà gặm (...)""
  • 2."Cậu ấy khỏe mạnh nhưng suốt ngày chỉ dài lưng ra không chịu giúp đỡ ai."
  • 3."Mặc dù có sức khỏe, nhưng anh ta lại dài lưng khi phải làm việc nhà."

Lưu ý khi sử dụng "dài lưng"

Lưu ý về tính từ

"dài lưng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dài lưng"

dài lưng là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ những người có sức khỏe nhưng lười biếng, không chịu làm việc. Ví dụ: ""Chồng một vợ một, cứ dài lưng ra mà ăn, bà cho rồi lại có ngày không có cả đến cái bát mẻ mà gặm (...)""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này