dài lưng
Định nghĩa
Nghĩa 1: dài lưng (Tính từ)
(Khẩu ngữ) chỉ những người có sức khỏe nhưng lười biếng, không chịu làm việc.
- 1.""Chồng một vợ một, cứ dài lưng ra mà ăn, bà cho rồi lại có ngày không có cả đến cái bát mẻ mà gặm (...)""
- 2."Cậu ấy khỏe mạnh nhưng suốt ngày chỉ dài lưng ra không chịu giúp đỡ ai."
- 3."Mặc dù có sức khỏe, nhưng anh ta lại dài lưng khi phải làm việc nhà."
Lưu ý khi sử dụng "dài lưng"
Lưu ý về tính từ
"dài lưng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "dài lưng"
dài lưng là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ những người có sức khỏe nhưng lười biếng, không chịu làm việc. Ví dụ: ""Chồng một vợ một, cứ dài lưng ra mà ăn, bà cho rồi lại có ngày không có cả đến cái bát mẻ mà gặm (...)""
Từ liên quan
dài dặc
Rất dài, như thể không muốn dứt.
dài hơi
Cần nhiều công sức và thời gian để thực hiện một cách liên tục.
dài hạn
Từ chỉ các điều có thời gian hoặc hiệu lực tương đối dài; phân biệt với ngắn hạn và trung hạn.
dài lưng tốn vải
Một câu ví von để nói về việc ai đó hoặc cái gì đó tốn kém, chi phí nhiều hơn mà không mang lại giá trị xứng đáng.
dài mồm
(Khẩu ngữ) chỉ việc nói nhiều một cách thái quá.
dài nghêu
(Khẩu ngữ) tương tự như dài ngoẵng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.