đại hàn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đại hàn (Danh từ)

Tên gọi của một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, vào khoảng ngày 20 hoặc 21 tháng Một dương lịch, thường là thời điểm trời lạnh nhất trong năm.

Ví dụ (2)
  • 1."Đại hàn là lúc mà mọi người thường cảm nhận cái rét lạnh thấu xương."
  • 2."Trong ngày đại hàn, băng tuyết bao phủ khắp nơi khiến cảnh vật trở nên thơ mộng."

Lưu ý khi sử dụng "đại hàn"

Lưu ý về danh từ

"đại hàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đại hàn"

đại hàn là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi của một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, vào khoảng ngày 20 hoặc 21 tháng Một dương lịch, thường là thời điểm trời lạnh nhất trong năm. Ví dụ: "Đại hàn là lúc mà mọi người thường cảm nhận cái rét lạnh thấu xương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này