đại bộ phận

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đại bộ phận (Danh từ)

Phần chiếm đa số, phần lớn hơn nhiều so với các phần còn lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Người trong làng đại bộ phận là làm ruộng."
  • 2."Đại bộ phận sinh viên đều đồng ý với quy định mới."
  • 3."Đại bộ phận ý kiến đều ủng hộ dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "đại bộ phận"

Lưu ý về danh từ

"đại bộ phận" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đại bộ phận"

đại bộ phận là danh từ trong tiếng Việt. Phần chiếm đa số, phần lớn hơn nhiều so với các phần còn lại. Ví dụ: "Người trong làng đại bộ phận là làm ruộng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này