đại bại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đại bại (Động từ)

Thua một cách thảm hại, bị đánh bại hoàn toàn (trong chiến tranh hoặc tranh đấu).

Ví dụ (3)
  • 1."Quân giặc đại bại."
  • 2."Đội chủ nhà đã đại bại trước đội khách với tỷ số 0-5."
  • 3."Sau trận đấu, đội bóng của họ đã trải qua một thất bại đại bại."

Lưu ý khi sử dụng "đại bại"

Lưu ý về động từ

"đại bại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đại bại"

đại bại là động từ trong tiếng Việt. Thua một cách thảm hại, bị đánh bại hoàn toàn (trong chiến tranh hoặc tranh đấu). Ví dụ: "Quân giặc đại bại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này