đại bợm
Định nghĩa
Nghĩa 1: đại bợm (Danh từ)
Người hoặc con vật rất lớn, có vóc dáng to béo, thường dùng để chỉ những vật cồng kềnh hoặc người hay động vật có trọng lượng lớn.
- 1."Cái xe tải đó thật là đại bợm, không biết có chở được bao nhiêu hàng."
- 2."Chú chó nhà mình có vẻ đại bợm nhất trong khu phố."
- 3."Hôm qua mình thấy một con cá đại bợm trong siêu thị, nhìn rất ấn tượng."
Nghĩa 2: đại bợm (Động từ)
Hành động bạo lực hoặc đưa ra một yêu cầu quá lớn, thường là trong bối cảnh không hợp lý.
- 1."Giờ làm việc mà còn đại bợm đòi tăng lương, thật không thực tế."
- 2."Nếu cậu cứ đại bợm như vậy, ai cũng sẽ thấy khó chịu."
- 3."Chúng ta nên nói chuyện một cách bình tĩnh, đừng đại bợm như lần trước."
Lưu ý khi sử dụng "đại bợm"
Lưu ý về động từ
"đại bợm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"đại bợm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "đại bợm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đại bợm"
đại bợm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người hoặc con vật rất lớn, có vóc dáng to béo, thường dùng để chỉ những vật cồng kềnh hoặc người hay động vật có trọng lượng lớn. Ví dụ: "Cái xe tải đó thật là đại bợm, không biết có chở được bao nhiêu hàng."
Từ liên quan
đại bản doanh
(Khẩu ngữ) nơi tập trung của một nhóm người thực hiện các hoạt động chung.
đại bịp
(Khẩu ngữ) hành động lừa đảo, bịp bợm một cách tinh vi, xảo quyệt.
đại bộ phận
Phần chiếm đa số, phần lớn hơn nhiều so với các phần còn lại.
đại ca
Người đứng đầu một băng nhóm, thường liên quan đến hoạt động trộm cắp hay cướp bóc.
đại cao
Pháo cao xạ cỡ lớn, với đường kính nòng lớn hơn 100 millimet.
đại cao thủ
(Khẩu ngữ) một người rất xuất sắc, có khả năng vượt trội hơn hẳn trong một lĩnh vực nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.