đa xử lí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đa xử lí (Danh từ)

Phương thức làm việc của máy tính cho phép nhiều bộ xử lý sử dụng chung bộ nhớ và thực hiện đồng thời nhiều tác vụ khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Hệ thống đa xử lí."
  • 2."Công nghệ đa xử lí giúp tăng hiệu suất xử lý dữ liệu."
  • 3."Nhiều máy tính hiện nay áp dụng mô hình đa xử lí để cải thiện tốc độ và hiệu quả làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "đa xử lí"

Lưu ý về danh từ

"đa xử lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đa xử lí"

đa xử lí là danh từ trong tiếng Việt. Phương thức làm việc của máy tính cho phép nhiều bộ xử lý sử dụng chung bộ nhớ và thực hiện đồng thời nhiều tác vụ khác nhau. Ví dụ: "Hệ thống đa xử lí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này