đa đoan

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đa đoan (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự rắc rối, phức tạp với nhiều tình huống khó lường.

Ví dụ (3)
  • 1.""Cơ trời dâu bể đa đoan, Một nhà để chị riêng oan một mình.""
  • 2."Cuộc sống của anh ấy thật đa đoan, luôn xảy ra những chuyện không thể ngờ tới."
  • 3."Chuyện này càng làm cho tình hình trở nên đa đoan hơn trước."

Lưu ý khi sử dụng "đa đoan"

Lưu ý về tính từ

"đa đoan" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đa đoan"

đa đoan là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự rắc rối, phức tạp với nhiều tình huống khó lường. Ví dụ: ""Cơ trời dâu bể đa đoan, Một nhà để chị riêng oan một mình.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này