đã trót phải trét

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đã trót phải trét (Động từ)

Hành động không thể tránh khỏi, đã làm và không thể sửa chữa được.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình đã trót phải trét sơn xanh lên tường rồi, giờ không biết làm sao để sửa lại."
  • 2."Nếu đã trót phải trét những bức tranh không ưng ý thì mình chỉ có thể tìm cách trang trí lại thôi."
  • 3."Cô ấy đã trót phải trét son quá đậm, giờ chỉ còn cách lau đi và thử lại."

Lưu ý khi sử dụng "đã trót phải trét"

Lưu ý về động từ

"đã trót phải trét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đã trót phải trét"

đã trót phải trét là động từ trong tiếng Việt. Hành động không thể tránh khỏi, đã làm và không thể sửa chữa được. Ví dụ: "Mình đã trót phải trét sơn xanh lên tường rồi, giờ không biết làm sao để sửa lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này