đã đành

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: đã đành (Phó từ)

Thể hiện sự chấp nhận một điều gì đó là đúng, mặc dù điều đó có thể không mong muốn hay dễ chấp nhận.

Ví dụ (3)
  • 1."Dù sao thì tôi cũng đã đành phải đi làm vào cuối tuần."
  • 2."Cô ấy đã đành phải bỏ cuộc khi thấy không còn hy vọng."
  • 3."Tôi đã đành phải chấp nhận thực tế là chuyến đi bị hủy."
2
Phó từ

Nghĩa 2: đã đành (Phó từ)

Thể hiện sự đồng tình, cam chịu khi không còn lựa chọn nào khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu không còn cách nào khác, anh ta đã đành phải chấp nhận kế hoạch mới."
  • 2."Cô ấy đã đành nghe theo lời khuyên của bạn bè khi không biết làm thế nào."
  • 3."Họ đã đành phải chờ đợi vì không thể tìm được taxi."

Lưu ý khi sử dụng "đã đành"

Đa nghĩa

Từ "đã đành" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đã đành"

đã đành là phó từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự chấp nhận một điều gì đó là đúng, mặc dù điều đó có thể không mong muốn hay dễ chấp nhận. Ví dụ: "Dù sao thì tôi cũng đã đành phải đi làm vào cuối tuần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này