đã

Tính từPhụ từTrợ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đã (Tính từ)

Ở trạng thái hoàn toàn hài lòng vì nhu cầu sinh lý hoặc tâm lý đã được đáp ứng đầy đủ.

Ví dụ (4)
  • 1."Đã khát."
  • 2."Ăn chưa đã thèm."
  • 3."Cứ cười đi cho đã."
  • 4."Sau một ngày dài, tôi cảm thấy đã thoải mái."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: đã (Phụ từ)

Từ biểu thị việc đã được hoàn thành trước khi làm một việc khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm xong đã rồi hẵng đi."
  • 2."Cứ để cho nó nói nốt đã!"
  • 3."Việc này đã xong, giờ chúng ta có thể nghỉ ngơi."
3
Trợ từ

Nghĩa 3: đã (Trợ từ)

Từ dùng để nhấn mạnh sắc thái nghi vấn hoặc ý thiên về phủ định trong một số câu có hình thức nghi vấn.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuyết phục chắc gì nó đã nghe?"
  • 2."Đã đẹp mặt chưa!"
  • 3."Có chắc là anh ấy đã đến chưa?"

Lưu ý khi sử dụng "đã"

Lưu ý về tính từ

"đã" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đã" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đã"

đã là tính từ, phụ từ, trợ từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái hoàn toàn hài lòng vì nhu cầu sinh lý hoặc tâm lý đã được đáp ứng đầy đủ. Ví dụ: "Đã khát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này