da rạn

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: da rạn (Danh từ)

Da rạn là tình trạng da bị nứt nẻ hoặc có vết rạn, thường xảy ra ở những vùng da có độ co giãn cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi sinh con, nhiều phụ nữ gặp phải tình trạng da rạn ở bụng."
  • 2."Tôi đã sử dụng kem dưỡng ẩm để giảm tình trạng da rạn trên cánh tay."
  • 3."Da rạn thường xảy ra khi cơ thể tăng cân nhanh chóng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: da rạn (Tính từ)

Da rạn có thể mô tả tình trạng của da hoặc bề mặt bị nứt, không mịn màng.

Ví dụ (3)
  • 1."Da chị ấy trông rất da rạn sau khi đi bơi nhiều giờ dưới ánh nắng."
  • 2."Những vết da rạn trên tường cần phải được sửa chữa lại."
  • 3."Tôi muốn tìm sản phẩm để cải thiện làn da da rạn của mình."

Lưu ý khi sử dụng "da rạn"

Lưu ý về tính từ

"da rạn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"da rạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "da rạn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "da rạn"

da rạn là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Da rạn là tình trạng da bị nứt nẻ hoặc có vết rạn, thường xảy ra ở những vùng da có độ co giãn cao. Ví dụ: "Sau khi sinh con, nhiều phụ nữ gặp phải tình trạng da rạn ở bụng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này