đa thức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đa thức (Danh từ)

Biểu thức đại số chứa nhiều đơn thức được liên kết với nhau bằng các dấu cộng hoặc trừ.

Ví dụ (3)
  • 1."Đa thức bậc ba"
  • 2."x^3 + 2x^2 - x + 5 là một đa thức."
  • 3."Chúng ta cần tìm nghiệm của đa thức này."

Lưu ý khi sử dụng "đa thức"

Lưu ý về danh từ

"đa thức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đa thức"

đa thức là danh từ trong tiếng Việt. Biểu thức đại số chứa nhiều đơn thức được liên kết với nhau bằng các dấu cộng hoặc trừ. Ví dụ: "Đa thức bậc ba"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này