đa tiết

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đa tiết (Tính từ)

(ngôn ngữ) dùng để chỉ những từ có nhiều âm tiết.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong tiếng Việt, nhiều từ như 'mặt trời' hoặc 'học sinh' là đa tiết."
  • 2."Các từ đa tiết thường phong phú về ngữ nghĩa."

Lưu ý khi sử dụng "đa tiết"

Lưu ý về tính từ

"đa tiết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đa tiết"

đa tiết là tính từ trong tiếng Việt. (ngôn ngữ) dùng để chỉ những từ có nhiều âm tiết. Ví dụ: "Trong tiếng Việt, nhiều từ như 'mặt trời' hoặc 'học sinh' là đa tiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này