đa thần

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đa thần (Tính từ)

Từ chỉ tính chất của một tôn giáo thờ nhiều thần linh, trái ngược với độc thần.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều nền văn hóa cổ đại theo tín ngưỡng đa thần, như tín ngưỡng của người Hy Lạp và La Mã."
  • 2."Cận cảnh sự phát triển của các tôn giáo đa thần ở khu vực Đông Á."

Lưu ý khi sử dụng "đa thần"

Lưu ý về tính từ

"đa thần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đa thần"

đa thần là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ tính chất của một tôn giáo thờ nhiều thần linh, trái ngược với độc thần. Ví dụ: "Nhiều nền văn hóa cổ đại theo tín ngưỡng đa thần, như tín ngưỡng của người Hy Lạp và La Mã."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này