đai

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đai (Danh từ)

Cấu trúc xương tạo thành điểm tựa cho các xương chi.

Ví dụ (2)
  • 1."Đai vai giúp bảo vệ và hỗ trợ xương của cơ thể."
  • 2."Hệ thống đai xương rất quan trọng cho sự vận động của động vật."
2
Động từ

Nghĩa 2: đai (Động từ)

(Khẩu ngữ) nói đi nói lại về một việc đã xảy ra để bày tỏ sự không hài lòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đai đi đai lại khiến mọi người cảm thấy chán nản."
  • 2."Người ta đã nhận lỗi rồi mà còn cứ đai mãi."
  • 3."Cứ đai như vậy thì không ai muốn nghe nữa."

Lưu ý khi sử dụng "đai"

Lưu ý về động từ

"đai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đai" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đai"

đai là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cấu trúc xương tạo thành điểm tựa cho các xương chi. Ví dụ: "Đai vai giúp bảo vệ và hỗ trợ xương của cơ thể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này