dạ dày cơ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dạ dày cơ (Danh từ)

Dạ dày cơ là một phần của dạ dày mà trong đó có các cơ giúp tiêu hóa thức ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi ăn no quá, dạ dày cơ sẽ co lại để tiêu hóa thức ăn."
  • 2."Bác sĩ đã giải thích về chức năng của dạ dày cơ trong quá trình tiêu hóa."
  • 3."Một chế độ ăn uống hợp lý có thể giúp dạ dày cơ hoạt động hiệu quả hơn."

Lưu ý khi sử dụng "dạ dày cơ"

Lưu ý về danh từ

"dạ dày cơ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dạ dày cơ"

dạ dày cơ là danh từ trong tiếng Việt. Dạ dày cơ là một phần của dạ dày mà trong đó có các cơ giúp tiêu hóa thức ăn. Ví dụ: "Khi ăn no quá, dạ dày cơ sẽ co lại để tiêu hóa thức ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này