dạ hương

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dạ hương (Danh từ)

Dạ hương là một loại cây có hương thơm dịu nhẹ, thường được trồng trong vườn hoặc dùng làm thuốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi hè đến, vườn nhà tôi lại thơm ngào ngạt mùi dạ hương."
  • 2."Có người nói dạ hương giúp xua đuổi muỗi rất hiệu quả."
  • 3."Tôi thích ngồi trong vườn vào buổi tối vì không khí thơm từ cây dạ hương."
2
Tính từ

Nghĩa 2: dạ hương (Tính từ)

Dạ hương còn dùng để miêu tả một mùi hương nhẹ nhàng, dễ chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Mùi dạ hương trong phòng làm tôi cảm thấy thư giãn hơn."
  • 2."Bữa tiệc đã trở nên đặc biệt nhờ vào không gian tràn ngập hương dạ hương."
  • 3."Khi đi bộ trong công viên, tôi đã ngửi thấy một mùi dạ hương thật dễ chịu."

Lưu ý khi sử dụng "dạ hương"

Lưu ý về tính từ

"dạ hương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"dạ hương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dạ hương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dạ hương"

dạ hương là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Dạ hương là một loại cây có hương thơm dịu nhẹ, thường được trồng trong vườn hoặc dùng làm thuốc. Ví dụ: "Mỗi khi hè đến, vườn nhà tôi lại thơm ngào ngạt mùi dạ hương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này