dạ cỏ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dạ cỏ (Danh từ)

Phần lớn nhất trong bốn phần của dạ dày động vật nhai lại, nơi chứa thức ăn vừa mới nuốt vào.

Ví dụ (2)
  • 1."Dạ cỏ giúp động vật nhai lại tiêu hóa thức ăn hiệu quả hơn."
  • 2."Trong dạ cỏ, thức ăn được trộn với nước bọt và vi khuẩn để lên men."

Lưu ý khi sử dụng "dạ cỏ"

Lưu ý về danh từ

"dạ cỏ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dạ cỏ"

dạ cỏ là danh từ trong tiếng Việt. Phần lớn nhất trong bốn phần của dạ dày động vật nhai lại, nơi chứa thức ăn vừa mới nuốt vào. Ví dụ: "Dạ cỏ giúp động vật nhai lại tiêu hóa thức ăn hiệu quả hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này