đà đao

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đà đao (Danh từ)

Miếng võ hiểm, giả vờ thua rồi kéo lê đao chạy để đối phương đuổi theo, khi đối phương sơ hở sẽ quay lại vung đao chém. Thường được dùng để chỉ kế độc nhằm đánh lừa.

Ví dụ (3)
  • 1.""Đà đao sắp sẵn chước dùng, Lạ gì một cốt, một đồng xưa nay!""
  • 2."Trong cuộc chiến, anh ta đã sử dụng đà đao để khiến đối thủ bất ngờ."
  • 3."Đà đao là một chiến thuật rất nguy hiểm và cần phải thận trọng khi sử dụng."

Lưu ý khi sử dụng "đà đao"

Lưu ý về danh từ

"đà đao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đà đao"

đà đao là danh từ trong tiếng Việt. Miếng võ hiểm, giả vờ thua rồi kéo lê đao chạy để đối phương đuổi theo, khi đối phương sơ hở sẽ quay lại vung đao chém. Thường được dùng để chỉ kế độc nhằm đánh lừa. Ví dụ: ""Đà đao sắp sẵn chước dùng, Lạ gì một cốt, một đồng xưa nay!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này