đài

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đài (Danh từ)

Giá thời xưa dùng để đặt gương soi hoặc cắm nến, thường có hình dáng giống như cái đài hoa.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngày xưa, đài được đặt trên bàn thờ để tạo vẻ trang trọng."
  • 2."Chiếc đài bằng gỗ này đã được gia đình ta gìn giữ qua nhiều thế hệ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đài (Danh từ)

(Khẩu ngữ)

Ví dụ (3)
  • 1."Bật đài nghe thời sự."
  • 2."Mua một cái đài mới."
  • 3."Hôm nay có chương trình đặc biệt trên đài phát thanh."
3
Danh từ

Nghĩa 3: đài (Danh từ)

(Phương ngữ) bồ đài

Ví dụ (1)
  • 1.""Trách trời, không trách ai đâu, Đài kia ngắn chạc giếng sâu lỡ chừng.""
4
Tính từ

Nghĩa 4: đài (Tính từ)

(Khẩu ngữ)

Ví dụ (2)
  • 1."Đã nghèo kiết xác lại còn đài!"
  • 2."Cậu ta đang đài khi nói chuyện với bạn bè."
5
Tính từ

Nghĩa 5: đài (Tính từ)

(Cách viết chữ Hán) cao hẳn lên so với dòng chữ bình thường để tỏ ý tôn kính (có tác dụng như viết hoa).

Ví dụ (1)
  • 1."Trong các văn bản cổ, thường sử dụng chữ đài để thể hiện sự kính trọng."

Lưu ý khi sử dụng "đài"

Lưu ý về tính từ

"đài" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đài" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đài"

đài là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Giá thời xưa dùng để đặt gương soi hoặc cắm nến, thường có hình dáng giống như cái đài hoa. Ví dụ: "Ngày xưa, đài được đặt trên bàn thờ để tạo vẻ trang trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này