đài các

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đài các (Danh từ)

Từ cổ chỉ nền cao và nhà gác; thể hiện nơi ở của người giàu có và quý tộc trong quá khứ.

Ví dụ (3)
  • 1.""Hạt mưa đã lọt miền đài các, Những mừng thầm cá nước duyên may.""
  • 2."Ngôi nhà đài các của ông bà có kiến trúc rất đẹp."
  • 3."Những người sống trong khu vực đài các thường có cuộc sống xa hoa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đài các (Tính từ)

Có dáng vẻ, điệu bộ thể hiện sự giàu sang, quyền quý.

Ví dụ (3)
  • 1."Thói đài các rởm!"
  • 2."Cô ấy luôn ăn mặc đài các và sang trọng."
  • 3."Nụ cười đài các của bà ấy khiến mọi người chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "đài các"

Lưu ý về tính từ

"đài các" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đài các" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đài các" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đài các"

đài các là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ cổ chỉ nền cao và nhà gác; thể hiện nơi ở của người giàu có và quý tộc trong quá khứ. Ví dụ: ""Hạt mưa đã lọt miền đài các, Những mừng thầm cá nước duyên may.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này