đà

Danh từTính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đà (Danh từ)

Sức đẩy về phía trước, được tạo ra bởi sự chuyển động mạnh hoặc hoạt động mạnh mẽ theo một hướng nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Lấy đà lên dốc."
  • 2."Chạy quá đà."
  • 3."Nền kinh tế đang có đà phát triển mạnh mẽ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đà (Danh từ)

Từ viết tắt cho đà tàu.

Ví dụ (1)
  • 1."Tàu nằm trên đà."
3
Tính từ

Nghĩa 3: đà (Tính từ)

(Phương ngữ) có liên quan đến cách thức hoặc trạng thái.

Ví dụ (1)
  • 1.""Chồng con chi nữa ngầy ngà, Vai đeo chuỗi hột, áo đà đi tu.""
4
Phụ từ

Nghĩa 4: đà (Phụ từ)

(Văn chương) dùng để nhấn mạnh trạng thái đã xảy ra.

Ví dụ (1)
  • 1.""Bóng tà như giục cơn buồn, Khách đà lên ngựa, người còn nghé theo.""

Lưu ý khi sử dụng "đà"

Lưu ý về tính từ

"đà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đà" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đà"

đà là danh từ, tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Sức đẩy về phía trước, được tạo ra bởi sự chuyển động mạnh hoặc hoạt động mạnh mẽ theo một hướng nhất định. Ví dụ: "Lấy đà lên dốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này