dạ
Định nghĩa
Nghĩa 1: dạ (Danh từ)
Bụng con người, có chức năng chứa và tiêu hoá thức ăn hoặc chứa thai.
- 1."Ăn lót dạ."
- 2."Bụng mang dạ chửa."
- 3."Dạ yếu."
- 4."Cảm thấy đói bụng thì ăn chút gì đó để lót dạ."
Nghĩa 2: dạ (Danh từ)
Hàng dệt dày bằng lông cừu, pha thêm loại sợi khác, có lớp tuyết mịn ở bề mặt.
- 1."Áo dạ."
- 2."Tấm chăn dạ."
- 3."Sắp đến mùa đông, tôi cần mua một chiếc áo dạ ấm áp."
Nghĩa 3: dạ (Cảm từ)
(Phương ngữ) Vâng.
- 1."(- Đi đường cẩn thận nghe con!) - Dạ."
Nghĩa 4: dạ (Động từ)
Đáp lại lời gọi bằng tiếng dạ.
- 1."Dạ."
- 2."Dạ một tiếng rõ to."
- 3."Gọi dạ, bảo vâng."
- 4."Khi tôi hỏi ý kiến, cô ấy chỉ đáp lại một tiếng dạ."
Lưu ý khi sử dụng "dạ"
Lưu ý về động từ
"dạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"dạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "dạ" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "dạ"
dạ là danh từ, cảm từ, động từ trong tiếng Việt. Bụng con người, có chức năng chứa và tiêu hoá thức ăn hoặc chứa thai. Ví dụ: "Ăn lót dạ."
Từ liên quan
dược tính
Tính chất liên quan đến tác dụng phòng ngừa và chữa trị bệnh của một loại dược liệu hoặc dược phẩm.
dược điển
Văn bản chính thức của nhà nước quy định các phương pháp pha chế và tiêu chuẩn chất lượng của các loại thuốc dùng để phòng và chữa bệnh.
dượng
Người chồng của dì, tức là người đàn ông đã kết hôn với bà dì của mình.
dạ con
Bộ phận sinh dục bên trong của phụ nữ hoặc động vật có vú cái, có chức năng chứa thai trong suốt thời kỳ mang thai.
dạ cỏ
Phần lớn nhất trong bốn phần của dạ dày động vật nhai lại, nơi chứa thức ăn vừa mới nuốt vào.
dạ cửa
Là một thuật ngữ chỉ một phần của một cái cửa, cụ thể là nửa dưới của cửa, thường là nơi đóng mở để ra vào.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.