dược điển

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dược điển (Danh từ)

Văn bản chính thức của nhà nước quy định các phương pháp pha chế và tiêu chuẩn chất lượng của các loại thuốc dùng để phòng và chữa bệnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Dược điển Việt Nam là tài liệu quan trọng trong ngành dược."
  • 2."Các bác sĩ thường tham khảo dược điển để đảm bảo thuốc kê đơn là chính xác."

Lưu ý khi sử dụng "dược điển"

Lưu ý về danh từ

"dược điển" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dược điển"

dược điển là danh từ trong tiếng Việt. Văn bản chính thức của nhà nước quy định các phương pháp pha chế và tiêu chuẩn chất lượng của các loại thuốc dùng để phòng và chữa bệnh. Ví dụ: "Dược điển Việt Nam là tài liệu quan trọng trong ngành dược."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này