đây

Đại từTrợ từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: đây (Đại từ)

Từ người nói dùng để tự xưng với người đối thoại một cách thân mật hoặc có phần trịch thượng, sỗ sàng; đối lập với 'đấy', là từ dùng để gọi người đối thoại.

Ví dụ (2)
  • 1.""Miếng trầu là nghĩa tương giao, Muốn cho đây đấy duyên vào hợp duyên.""
  • 2."Tôi sẽ tự giới thiệu về mình đây."
2
Trợ từ

Nghĩa 2: đây (Trợ từ)

Từ biểu thị ý nhấn mạnh sự băn khoăn của người nói về điều vừa nêu ra, như để tự hỏi mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Không biết rồi sẽ ra sao đây?"
  • 2."Chắc lại có chuyện gì rồi đây?"
  • 3."Làm sao mình có thể giải quyết vấn đề này đây?"

Lưu ý khi sử dụng "đây"

Đa nghĩa

Từ "đây" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đây"

đây là đại từ, trợ từ trong tiếng Việt. Từ người nói dùng để tự xưng với người đối thoại một cách thân mật hoặc có phần trịch thượng, sỗ sàng; đối lập với 'đấy', là từ dùng để gọi người đối thoại. Ví dụ: ""Miếng trầu là nghĩa tương giao, Muốn cho đây đấy duyên vào hợp duyên.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này