cựu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cựu (Tính từ)

Yếu tố gốc Hán dùng để chỉ một cái gì đó đã từng tồn tại, thường được áp dụng cho người, với ý nghĩa là đã từng giữ chức vụ hoặc vai trò nào đó, như: cựu thần, cựu sinh viên, cựu bộ trưởng, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Cựu sinh viên trường này hiện đang làm việc ở nước ngoài."
  • 2."Ông ấy là cựu bộ trưởng, rất có kinh nghiệm trong lĩnh vực này."

Lưu ý khi sử dụng "cựu"

Lưu ý về tính từ

"cựu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cựu"

cựu là tính từ trong tiếng Việt. Yếu tố gốc Hán dùng để chỉ một cái gì đó đã từng tồn tại, thường được áp dụng cho người, với ý nghĩa là đã từng giữ chức vụ hoặc vai trò nào đó, như: cựu thần, cựu sinh viên, cựu bộ trưởng, v.v. Ví dụ: "Cựu sinh viên trường này hiện đang làm việc ở nước ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này