cực đại

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cực đại (Tính từ)

Lớn nhất so với các giá trị khác trong một khoảng nhất định; đối lập với cực tiểu.

Ví dụ (3)
  • 1."Cường độ âm thanh cực đại."
  • 2."Tốc độ đạt đến cực đại."
  • 3."Nhiệt độ trong ngày hôm nay đã ghi nhận mức cực đại."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cực đại (Danh từ)

Trị số cực đại của một hàm số.

Ví dụ (1)
  • 1."Để tìm được cực đại của hàm số, ta cần áp dụng phương pháp đạo hàm."

Lưu ý khi sử dụng "cực đại"

Lưu ý về tính từ

"cực đại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cực đại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cực đại" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cực đại"

cực đại là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Lớn nhất so với các giá trị khác trong một khoảng nhất định; đối lập với cực tiểu. Ví dụ: "Cường độ âm thanh cực đại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này